Chào mừng quý vị đến với BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG - Võ Thị Phương Thanh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HÃY CHUNG TAY CHO MÔI TRƯỜNG!
ON TẬP KÌ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://bigben01.violet.vn
Người gửi: Võ Thị Phương Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:25' 09-05-2014
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 584
Nguồn: http://bigben01.violet.vn
Người gửi: Võ Thị Phương Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:25' 09-05-2014
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 584
Số lượt thích:
0 người
40. Gà có 2n=78. Vào kỳ trung gian , sau khi xảy ra tự nhân đôi , số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là : a. 78 nhiễm sắc thể đơn b. 78 nhiễm sắc thể kép
c. 156 nhiễm sắc thể đơn d. 156 nhiễm sắc thể kép
42. Vào kỳ sau của nguyên phân , trong mỗi tế bào của người có :
a. 46 nhiễm sắc thể đơn b. 92 nhiễm sắc thể kép c. 46 crômatit d. 92 tâm động
30. Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì :
a. Bằng nhau c. Bằng 2 lần b. Bằng 4 lần d. Giảm một nửa
31. Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân . Biết số nhiễm sắc thể của loài là 2n=40. Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là : a. 5 b.10 c.15 d.20
1. Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu , người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật ? a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
2. Các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng là : a. Tảo , các vi khuẩn chứa diệp lục b. Nấm và tất cả vi khuẩn
c. Vi khuẩn lưu huỳnh d. Cả a,b,c đều đúng
3. Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng được gọi là: a. Hoá tự dưỡng c. Quang tự dưỡng b. Hoá dị dưỡng d. Quang dị dưỡng
4. Vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây ? a. Ánh sáng và chất hữu cơ
b. CO2 và ánh sáng c. Chất vô cơ và CO2 d. Ánh sáng và chát vô cơ
5. Quang dị dưỡng có ở : a. Vi khuẩn màu tía c. Vi khuẩn sắt b. Vi khuẩn lưu huỳnh d. Vi khuẩn nitrat hoá
8. Vi sinh vật vào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại ?
a. Tảo đơn bào b. Vi khuẩn nitrat hoá c. Vi khuẩn lưu huỳnh d. Vi khuẩn sắt
9. Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon CO2, được gọi là : a. Quang dị dưỡng b. Hoá dị dưỡng c. Quang tự dưỡng d. Hoá tự dưỡng
11. Vi sinh vật sau đây có lối sống tự dưỡng là : a. Tảo đơn bào
b. Vi khuẩn lưu huỳnh c. Vi khuẩn nitrat hoá d. Cả a,b,c đều đúng
12.Vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng là : a. Vi khuẩn chứa diệp lục c. Tảo đơn bào b. Vi khuẩn lam d. Nấm
13. Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử , được gọi là : a. Lên men c. Hô hấp hiếu khí b. Hô hấp d. Hô hấp kị khí
14. Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tửu hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là chất nhận điện tử ; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là :
a. Hô hấp hiếu khí c. Đồng hoá b. Hô hấp kị khí d. Lên men
15. Trong hô hấp kị khí , chất nhận điện tử cuối cùng là : a.Ôxi phân tử b.Một chất vô cơ như NO2, CO2 c. Một chất hữu cơ d. Một phân tử cacbonhidrat
16. Giống nhau giữa hô hấp , và lên men là : a. Đều là sự phân giải chất hữu cơ b. Đều xảy ra trong môi trường có nhiều ô xi c. Đều xảy ra trong môi trường có ít ô xi d. Đều xảy ra trong môi trường không có ô xi
19. Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là : a. Prôtêin c. Photpholipit b. Cacbonhidrat d. axit béo
3.Quá trình biến đổi rượu thành đường glucôzơ được thực hiện bởi : a. Nấm men c. Vi khuẩn b. Nấm sợi d. Vi tảo
5. Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?
a. Axit glutamic c. Pôlisaccarit b. Sữa chua d. Đisaccarit
6. Trong gia đình , có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây ? a. Làm tương c. Muối dưa b. Làm nước mắm d. Làm giấm
9.Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men: a. Muối dưa , cà c . Tạo rượu b. Làm
c. 156 nhiễm sắc thể đơn d. 156 nhiễm sắc thể kép
42. Vào kỳ sau của nguyên phân , trong mỗi tế bào của người có :
a. 46 nhiễm sắc thể đơn b. 92 nhiễm sắc thể kép c. 46 crômatit d. 92 tâm động
30. Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì :
a. Bằng nhau c. Bằng 2 lần b. Bằng 4 lần d. Giảm một nửa
31. Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân . Biết số nhiễm sắc thể của loài là 2n=40. Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là : a. 5 b.10 c.15 d.20
1. Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu , người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật ? a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
2. Các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng là : a. Tảo , các vi khuẩn chứa diệp lục b. Nấm và tất cả vi khuẩn
c. Vi khuẩn lưu huỳnh d. Cả a,b,c đều đúng
3. Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng được gọi là: a. Hoá tự dưỡng c. Quang tự dưỡng b. Hoá dị dưỡng d. Quang dị dưỡng
4. Vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây ? a. Ánh sáng và chất hữu cơ
b. CO2 và ánh sáng c. Chất vô cơ và CO2 d. Ánh sáng và chát vô cơ
5. Quang dị dưỡng có ở : a. Vi khuẩn màu tía c. Vi khuẩn sắt b. Vi khuẩn lưu huỳnh d. Vi khuẩn nitrat hoá
8. Vi sinh vật vào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại ?
a. Tảo đơn bào b. Vi khuẩn nitrat hoá c. Vi khuẩn lưu huỳnh d. Vi khuẩn sắt
9. Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon CO2, được gọi là : a. Quang dị dưỡng b. Hoá dị dưỡng c. Quang tự dưỡng d. Hoá tự dưỡng
11. Vi sinh vật sau đây có lối sống tự dưỡng là : a. Tảo đơn bào
b. Vi khuẩn lưu huỳnh c. Vi khuẩn nitrat hoá d. Cả a,b,c đều đúng
12.Vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng là : a. Vi khuẩn chứa diệp lục c. Tảo đơn bào b. Vi khuẩn lam d. Nấm
13. Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử , được gọi là : a. Lên men c. Hô hấp hiếu khí b. Hô hấp d. Hô hấp kị khí
14. Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tửu hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là chất nhận điện tử ; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là :
a. Hô hấp hiếu khí c. Đồng hoá b. Hô hấp kị khí d. Lên men
15. Trong hô hấp kị khí , chất nhận điện tử cuối cùng là : a.Ôxi phân tử b.Một chất vô cơ như NO2, CO2 c. Một chất hữu cơ d. Một phân tử cacbonhidrat
16. Giống nhau giữa hô hấp , và lên men là : a. Đều là sự phân giải chất hữu cơ b. Đều xảy ra trong môi trường có nhiều ô xi c. Đều xảy ra trong môi trường có ít ô xi d. Đều xảy ra trong môi trường không có ô xi
19. Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là : a. Prôtêin c. Photpholipit b. Cacbonhidrat d. axit béo
3.Quá trình biến đổi rượu thành đường glucôzơ được thực hiện bởi : a. Nấm men c. Vi khuẩn b. Nấm sợi d. Vi tảo
5. Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?
a. Axit glutamic c. Pôlisaccarit b. Sữa chua d. Đisaccarit
6. Trong gia đình , có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây ? a. Làm tương c. Muối dưa b. Làm nước mắm d. Làm giấm
9.Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men: a. Muối dưa , cà c . Tạo rượu b. Làm
 
Hãy trao cho nhau muôn ngàn yêu dấu. Hãy trao cho nhau
hạnh phúc lẫn thương đau... 




