Chào mừng quý vị đến với BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG - Võ Thị Phương Thanh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HÃY CHUNG TAY CHO MÔI TRƯỜNG!
TIET 7 TẾ BÀO NHÂN THỰC (T1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Phương Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:24' 01-10-2009
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Phương Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:24' 01-10-2009
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
Tuần:8 Bài 8
Ngày soạn: 28/09/09
Ngày dạy:30/09/09
Tiết dạy:7
Lớp dạy: C6, C9,C10,C11, C12.
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: - Trình bày được các đặc điểm chung của tế bào nhân thực
- Mô tả được cấu trúc và chức năng của tế bào
- Mô tả cấu trúc và chức năng của hệ thống lưới nội chất, ribôxôm và bộ máy Gôngi, ti thể.
2 kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát so sánh, suy luận.
II Trọng tâm
- Cấu trúc chức năng cuả nhân, ti thể.
III Chuẩn bị
- Tranh hình tế bào động vật, tế bào thực vật.
IV Tiến trình:
A Ổn định lớp:
B Kiểm tra bài cũ :
CH1: Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ?
CH2: Thành phần cấu tạo của thành tế bào, mành sinh chất, lông roi và chức năng?
C Bài mới
Hoạt động I: Đặc điểm chung của tế bào nhân thực:
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
- So sánh về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực ? Đặc điểm chung của tế bào nhân thực?
Dựa vào đâu để xác định tế bào được gọi là tế bào nhân thực ?
Quan sát hình 8.1 tìm các điểm giống nhau và khác nhau giữa tế bào thực vật với tế bào động vật ?
- Nghiên cứu phần mở đầu trả lời về: kích thước, nhân, hệ thống màng, các bào quan có màng bao bọc
Dựa vào màng nhân
Học sinh nêu các thành phần giống và khác, vị trí của nhân cũng khác
* Tế bào nhân thực có kích thước lớn n tế bào nhân sơ, cấu tạo phức tạp và 3 :
+ Màng sinh chất ( tế bào thực vật còn có thành tế bào)
+Tế bào chất: có hệ thống màng chia thành các xoang riêng biệt,ù nhiều bào quan.
+ Nhân : có màng bao bọc.
Hoạt động II: Cấu tạo tế bào nhân thực
1 Nhân tế bào
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nhân có hình dạng và cấu tạo như thế nào ?
Trả lời câu lệnh sgk/37
Nhân có vai trò gì ?
Nghiên cứu phần I trả lời
Xác định con ếch có đặc điểm di truyền của loài ếch, suy ra được vai trò của nhân
Cấu tạo:
+ Màng nhân: 2 lớp , có nhiều lỗ nhỏ để lưu thông vật chất giữa nhân và lưới nợi chất.
+ Chất nhân : có nhiều NST (gồm AND và protein) mang thông tin di truyền.
+ Nhân con: là nơi tổng hợp nên riboxom
Chức năng:
- Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào thông qua tổng hợp protein và giữ chức năng di truyền
2 Tếù bào chất:
a) Lưới nội chất
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Lưới nội chất cấu tạo như thế nào ?
Lưới nội chất chia mấy loại ? chức năng của từng loại ?
Nghiên cứu phần II và hình 8.1 a trả lời
Nêu chức năng lưới nội chất hạt
Nêu chức năng lưới nội chất trơn
- Lưới nội chất là hệ thống màng tạo nên hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.
- Lưới nội chất chia 2 loại : lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn
+Lưới nội chất hạt: nối liền nhân và lưới nội chất trơn có nhiều ribôxôm nơi tổng hợp prôtêin
+Lưới nội chất trơn: không có riboxom, có nhiều enzim tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại.
b) Ribôxôm
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nêu cấu tạo của ribôxôm ?
Chức năng của ribôxôm ?
Nghiên cứu phần III và hình 8.1 a trả lời
Nêu chức năng ribôxôm
- Ribôxôm là bào quan không có màng bao bọc, cấu tạo từ rARN và prôtêin.
- Chức năng tổng hợp prôtêin, số lượng ribôxôm lên tới vài triệu trong 1 tế bào.
c) Bộ máy Gôngi
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nêu cấu tạo của bộ máy Gôngi ?
Chức năng của bộ máy Gôngi?
Dựa vào hình 8.2 cho biết những bộ phận nào của tế bào tham gia vận chuyển 1 prôtêin ra khỏi tế bào ?
Nghiên cứu phần IV và hình 8.2 trả lời
Nêu được chức năng của bộ máy Gôngi
Trả lời là bộ máy Gôngi
- Bộ máy Gôngi là 1 chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách biệt nhau.
- Chức năng : lắp ráp, đóng gói và phân
Ngày soạn: 28/09/09
Ngày dạy:30/09/09
Tiết dạy:7
Lớp dạy: C6, C9,C10,C11, C12.
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: - Trình bày được các đặc điểm chung của tế bào nhân thực
- Mô tả được cấu trúc và chức năng của tế bào
- Mô tả cấu trúc và chức năng của hệ thống lưới nội chất, ribôxôm và bộ máy Gôngi, ti thể.
2 kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát so sánh, suy luận.
II Trọng tâm
- Cấu trúc chức năng cuả nhân, ti thể.
III Chuẩn bị
- Tranh hình tế bào động vật, tế bào thực vật.
IV Tiến trình:
A Ổn định lớp:
B Kiểm tra bài cũ :
CH1: Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ?
CH2: Thành phần cấu tạo của thành tế bào, mành sinh chất, lông roi và chức năng?
C Bài mới
Hoạt động I: Đặc điểm chung của tế bào nhân thực:
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
- So sánh về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực ? Đặc điểm chung của tế bào nhân thực?
Dựa vào đâu để xác định tế bào được gọi là tế bào nhân thực ?
Quan sát hình 8.1 tìm các điểm giống nhau và khác nhau giữa tế bào thực vật với tế bào động vật ?
- Nghiên cứu phần mở đầu trả lời về: kích thước, nhân, hệ thống màng, các bào quan có màng bao bọc
Dựa vào màng nhân
Học sinh nêu các thành phần giống và khác, vị trí của nhân cũng khác
* Tế bào nhân thực có kích thước lớn n tế bào nhân sơ, cấu tạo phức tạp và 3 :
+ Màng sinh chất ( tế bào thực vật còn có thành tế bào)
+Tế bào chất: có hệ thống màng chia thành các xoang riêng biệt,ù nhiều bào quan.
+ Nhân : có màng bao bọc.
Hoạt động II: Cấu tạo tế bào nhân thực
1 Nhân tế bào
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nhân có hình dạng và cấu tạo như thế nào ?
Trả lời câu lệnh sgk/37
Nhân có vai trò gì ?
Nghiên cứu phần I trả lời
Xác định con ếch có đặc điểm di truyền của loài ếch, suy ra được vai trò của nhân
Cấu tạo:
+ Màng nhân: 2 lớp , có nhiều lỗ nhỏ để lưu thông vật chất giữa nhân và lưới nợi chất.
+ Chất nhân : có nhiều NST (gồm AND và protein) mang thông tin di truyền.
+ Nhân con: là nơi tổng hợp nên riboxom
Chức năng:
- Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào thông qua tổng hợp protein và giữ chức năng di truyền
2 Tếù bào chất:
a) Lưới nội chất
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Lưới nội chất cấu tạo như thế nào ?
Lưới nội chất chia mấy loại ? chức năng của từng loại ?
Nghiên cứu phần II và hình 8.1 a trả lời
Nêu chức năng lưới nội chất hạt
Nêu chức năng lưới nội chất trơn
- Lưới nội chất là hệ thống màng tạo nên hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.
- Lưới nội chất chia 2 loại : lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn
+Lưới nội chất hạt: nối liền nhân và lưới nội chất trơn có nhiều ribôxôm nơi tổng hợp prôtêin
+Lưới nội chất trơn: không có riboxom, có nhiều enzim tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại.
b) Ribôxôm
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nêu cấu tạo của ribôxôm ?
Chức năng của ribôxôm ?
Nghiên cứu phần III và hình 8.1 a trả lời
Nêu chức năng ribôxôm
- Ribôxôm là bào quan không có màng bao bọc, cấu tạo từ rARN và prôtêin.
- Chức năng tổng hợp prôtêin, số lượng ribôxôm lên tới vài triệu trong 1 tế bào.
c) Bộ máy Gôngi
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nêu cấu tạo của bộ máy Gôngi ?
Chức năng của bộ máy Gôngi?
Dựa vào hình 8.2 cho biết những bộ phận nào của tế bào tham gia vận chuyển 1 prôtêin ra khỏi tế bào ?
Nghiên cứu phần IV và hình 8.2 trả lời
Nêu được chức năng của bộ máy Gôngi
Trả lời là bộ máy Gôngi
- Bộ máy Gôngi là 1 chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách biệt nhau.
- Chức năng : lắp ráp, đóng gói và phân
 
Hãy trao cho nhau muôn ngàn yêu dấu. Hãy trao cho nhau
hạnh phúc lẫn thương đau... 




